nhần nhận

  1. Somewhat [bitter]
    • Quả chanh nhần nhận đắng
      The withered lemon tasted somewhat bitter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhần nhận"

nhần nhận
Chanh héo có vị nhần nhận đắng.